Phân biệt chủng tộc
Sử dụng những lời lẽ và tình cảm kỳ thị người đồng tính hoặc chuyển giới.
Sử dụng hoặc ám chỉ người hoặc nhân vật ở độ tuổi vị thành niên trong bối cảnh tình dục
Sử dụng những lời nói và tình cảm phân biệt đối xử với người khuyết tật
Các mối đe dọa bạo lực ngoài đời thực như đe dọa tấn công thể chất rõ ràng hoặc đe dọa giết người
Đe dọa hoặc ám chỉ tấn công tình dục hoặc cưỡng hiếp
Chế giễu tên của những nhân vật lịch sử khét tiếng hoặc những người khét tiếng trong thời hiện tại (những kẻ giết người hàng loạt, những kẻ ám sát chính trị, những người bị cáo buộc phạm tội tình dục)
Chế giễu những thảm kịch lịch sử như vụ tấn công ngày 11/9, Holocaust hoặc các vụ xả súng hàng loạt
Lời lẽ tục tĩu về tình dục
Lời lẽ tục tĩu gây khó chịu
Chúc điều xấu.
Sử dụng ngôn ngữ mang tính chính trị.